rón rén

  1. p. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố. Đi lại rón rén sợ mọi người thức giấc. Rón rén bước vào. Ăn rón rén từng hạt một. Rón rén thưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rón rén
Một cậu bé rón rén bước qua phòng ngủ để không đánh thức mẹ.